Tất cả sản phẩm
Phạm vi đo của 50m Công cụ đo đường cong Công cụ đo đường cong đường ray dây
| Người mẫu: | ZSH-50 |
|---|---|
| Dải đo: | 50 triệu |
| Trọng lượng: | 210g |
20-80 m3 capacity railway bogie frame shot blasted to SA 2.5 standard for railway cargo transportation
| Testing: | Static and dynamic load testing, Running tests on test track, Brake system testing under UIC standards |
|---|---|
| Strengths: | High Capacity & Efficiency, Durability & Safety, Customization, European Standards Compliance, Low Maintenance Design |
| Standards: | UIC 571-2 / EN 14363 |
Đúc trục bánh xe đường sắt 60 tấn Tải vật liệu SFA60A EA4T
| Tiêu chuẩn: | EN 13261, AAR M-101, IRS 16/95, JIS E 4502, TB / T 2945, BS 5892, KS9220 |
|---|---|
| Vật tư: | LZ50, JZ45, AAT Lớp F, EA1N, EA1T, EA4T, IRS 16/95, SFA60A, |
| Đơn xin: | Trục lái, Trục đầu máy, Trục toa xe chở hàng, Xe khách |
Trục bánh xe ray Uic 6X11 cho vật liệu bán rơ moóc LZ50 JZ45
| Tiêu chuẩn: | EN 13261, AAR M-101, IRS 16/95, JIS E 4502, TB / T 2945, BS 5892, KS9220 |
|---|---|
| Vật tư: | LZ50, JZ45, AAT Lớp F, EA1N, EA1T, EA4T, IRS 16/95, SFA60A, |
| Đơn xin: | Trục lái, Trục đầu máy, Trục toa xe chở hàng, Xe khách |
An toàn bánh xe linh hoạt đường ray nhẹ được lắp ráp với lốp và bánh xe trung tâm
| Kích thước: | Có nhiều kích cỡ khác nhau |
|---|---|
| Răng: | lăn và cười toe toét |
| Thiết kế: | Được thiết kế đặc biệt cho chuyển động mượt mà và hiệu quả trên đường ray |
Độ tin cậy cấu trúc cao Khả năng chống mòn tuyệt vời Vật liệu bánh xe đường sắt
| Environment Suitability: | Outdoor or humid environments |
|---|---|
| Common Uses: | Light rail systems, trolleys, transfer carts, AGVs, track-guided equipment |
| Surface Coating: | Protective Painting |
Vật liệu trục bánh xe đường sắt rèn nóng sẵn sàng cho yêu cầu gia công
| Process: | Hot die forging or open-die forging |
|---|---|
| Typical Sizes: | Custom dimensions based on customer drawings |
| Condition: | Rough-forged, heat-treated (as required), ready for machining |
Kingrail Công nghệ Đường sắt đúc bánh xe cho 840mm đến 957mm trong xe máy hoặc xe ngựa
| Manufacturing Process: | Forged steel railway axles manufactured under strict quality and dimensional control |
|---|---|
| Customization: | Can supply as per request specification and drawings |
| Yield Strength: | ≥ 500 MPa |
EN13262 / TB / T2817 bánh xe xe lửa tiêu chuẩn cho nhu cầu dịch vụ tốc độ hành khách
| Application: | Freight/passenger rolling stock |
|---|---|
| Forged Steel Construction: | Superior mechanical strength, impact resistance, and excellent fatigue performance |
| Material Grade: | ER7 or ER8 steel for freight applications, EA1N or EA4T for passenger or high-speed service |
Bánh xe rèn đúc bằng thép EA1N được xử lý nhiệt để có độ bền đặc biệt
| Precision Machining: | Each wheel undergoes CNC machining for tight dimensional tolerances |
|---|---|
| Applications: | Widely used in freight wagons, tankers, high-speed trains, metro systems, locomotives, rail maintenance vehicles |
| Custom Designs: | Variety of wheel sizes and configurations available |

